giãy nảy

Học thuật
Thân thiện
giãy nảy

Một em bé giãy nảy khi mẹ không mua đồ chơi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Vùng vẫy, giãy giụa một cách mạnh mẽ bất ngờ: Hành động co duỗi, quẫy đạp cơ thể một cách dữ dội, thường do bị kích động mạnh, bị đau đớn hoặc trong trạng thái phản kháng quyết liệt.
    • Tỏ thái độ phản đối, không bằng lòng một cách gay gắt bộc phát: (Nghĩa bóng) Thể hiện sự bất mãn, tức giận một cách đột ngột rõ rệt, thường qua cử chỉ, lời nói hoặc thái độ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đứa bé khóc toáng lên giãy nảy trong vòng tay mẹ. (Đứa bé khóc to lên vùng vẫy dữ dội trong vòng tay mẹ.)
    • Nghe tin đó, anh ta giãy nảy lên phản đối. (Nghe tin đó, anh ta phản ứng dữ dội ngay lập tức để phản đối.)
    • Con bị mắc câu vẫn còn giãy nảy. (Con bị mắc câu vẫn còn quẫy đạp mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giãy nảy lên": Nhấn mạnh phản ứng tức thời, bộc phát mạnh mẽ trước một sự việc.
    • ấy giãy nảy lên khi bị buộc tội oan. ( ấy phản ứng dữ dội ngay lập tức khi bị buộc tội oan.)
  • Dùng để miêu tả phản ứng mang tính bản năng, khó kiểm soát, thường xuất phát từ cảm xúc tiêu cực mạnh (tức giận, đau đớn, sợ hãi).
Biến thể từ gần giống
  • Giãy giụa (động từ): Có nghĩa tương tự, nhấn mạnh hành động vùng vẫy để thoát ra khỏi một tình thế khó khăn hoặc đau đớn.
    • Con vật bị thương giãy giụa trên mặt đất.
  • Vùng vằng (động từ): Tỏ thái độ không bằng lòng, bất mãn một cách tiêu cực, có thể kéo dài hơn "giãy nảy", thường thể hiện qua thái độ, cử chỉ ương bướng.
    • Đứa trẻ vùng vằng không chịu đi học.
Từ đồng nghĩa
  • Giãy (động từ): Vùng vẫy (nghĩa hẹp hơn, thường chỉ hành động vật ).
  • Phản kháng (động từ): Chống lại (mang tính chủ động ý thức hơn).
  • Bực tức (tính từ/động từ): Cảm thấy khó chịu, tức giận (thiên về trạng thái cảm xúc bên trong).
Từ trái nghĩa
  • Bằng lòng (động từ/tính từ): Chấp nhận, đồng ý.
  • Im lặng (động từ/tính từ): Không lên tiếng, không phản ứng.
  • Ngoan ngoãn (tính từ): Vâng lời, dễ bảo.
Lưu ý sử dụng
  • "Giãy nảy" thường mang sắc thái mạnh, diễn tả một phản ứng dữ dội đột ngột. ít dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
  • Từ này có thể dùng cho cả nghĩa đen (hành động vật ) nghĩa bóng (thái độ, cảm xúc).
giãy nảy

Một em bé giãy nảy khi mẹ không mua đồ chơi.

  1. Vùng vằng, tỏ ý không bằng lòng một cách gắt gao.